Quyết định ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015 - 2019)

Quyết định ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015 - 2019)
QUẬN DƯƠNG KINH (7.6)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT Tên đường phố, địa danh Loại đô thị Đoạn đường Giá đất ở  Giá đất thương mại dịch vụ  Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ 
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
  PHƯỜNG ANH DŨNG                         
1 Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353) I Cầu Rào (theo đường 353 mới) Hết khách sạn Preariver 14,000 8,400 5,600 4,200 8,400 5,040 3,360 2,520 7,000 4,200 2,800 2,100
I Hết khách sạn PreaRiver Ngã 3 đường 353 cũ ( cây xăng Công ty Sao Đỏ) 13,000 7,800 5,200 3,900 7,800 4,680 3,120 2,340 6,500 3,900 2,600 1,950
I Ngã 3 đường 353 cũ (Cây xăng Công ty Sao Đỏ) Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng 8,000 4,800 3,200 2,000 4,800 2,880 1,920 1,200 4,000 2,400 1,600 1,000
I Ngã 3 đường vào UBND phường Anh Dũng Hết địa phận phường Anh Dũng 9,500 5,700 3,800 2,850 5,700 3,420 2,280 1,710 4,750 2,850 1,900 1,425
2 Đường 353 cũ   (đường Mạc Quyết) I Cầu Rào Ngã 3 đường 353 cũ (cây xăng Công ty Sao Đỏ) 7,000 4,200 2,800 1,900 4,200 2,520 1,680 1,140 3,500 2,100 1,400 950
3 Đường Mạc Đăng Doanh (Ninh Hải - Kiến An)
(đường 355)
I Ngã 4 Ninh Hải (nút giao thông 353-355) Hết 300m đầu  8,000 4,800 3,200 1,800 4,800 2,880 1,920 1,080 4,000 2,400 1,600 900
I Hết 300m về phía Kiến An Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 7,000 4,200 2,800 1,900 4,200 2,520 1,680 1,140 3,500 2,100 1,400 950
I Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 Giáp địa phận phường Hưng Đạo 6,500 3,900 2,600 1,600 3,900 2,340 1,560 960 3,250 1,950 1,300 800
4 Đường trục khu Phú Hải. (từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 353 cũ)  I Toàn tuyến 3,500 2,100 1,400 1,350 2,100 1,260 840 810 1,750 1,050 700 675
5 Đường Hợp Hòa (đường từ cửa hàng xăng dầu Vipco đến đường 355). I Đường Phạm Văn Đồng (Cửa hàng xăng dầu Vipco)  qua UBND phường Anh Dũng qua cổng tổ dân phố Trà Khê đường 355 (đường Mạc Đăng Doanh) 3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675
6 Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng I Toàn tuyến 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
7 Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên. I Đầu đường Cuối đường 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
8 Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) I Mặt đường nội bộ nối với đường 353 5,000       3,000       2,500      
Các lô còn lại trong dự án 3,500       2,100       1,750      
9 Dự án phát triển nhà ở của các Cty Sao Đỏ, Cty Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Cty TNHH Thuỷ Nguyên, Cty TNHH TM Mê Linh (Anh Dũng 2,3,4, Nam sông Lạch Tray, Khu biệt thự Mê Linh), Cty XD thuỷ lợi HP, Dự án Tái định cư đường 353 I Mặt đường nội bộ nối với đường 353 8,000       4,800       4,000      
Các lô còn lại trong dự án 6,000       3,600       3,000      
10 Dự án Cty Sao Đỏ phần nhỏ( Đoạn sau cây xăng Sao Đỏ) I Mặt đường nội bộ nối với đường 353 6,000       3,600       3,000      
Các lô còn lại trong dự án 4,500       2,700       2,250      
11 Dự án phát triển nhà ở của các Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) I Mặt đường nội bộ nối với đường 353, 355 và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6. 4,800       2,880       2,400      
I Các lô còn lại trong dự án 3,200       1,920       1,600      
12 Dự án Vườn Đốm I Toàn dự án 2,500       1,500       1,250      
13 Ngõ nối với đường 353 thuộc khu Ninh Hải 3 ( Lô 28) I   3,000 2,500 2200 1800 1,800 1,500 1,320 1,080 1,500 1,250 1,100 900
14 Khu vực nằm ngoài đê (theo đường 353 cũ và nối tiếp đường Phạm Văn Đồng) đoạn từ hết Bảo tàng Hải Quân đến cách ngã 3 Ninh Hải 300m I Đường có mặt cắt 6 m trở lên 2,100 1,450 1,400 1,350 1,260 870 840 810 1,050 725 700 675
I Đường có mặt cắt dưới 6 m 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
  PHƯỜNG HẢI THÀNH                        
15 Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353) I Từ địa giới phường Hải Thành (Mũi A) Hết trạm VinaSat 9,500 5,700 3,800 2,100 5,700 3,420 2,280 1,260 4,750 2,850 1,900 1,050
I Hết trạm VinaSat Kênh Hoà Bình 11,000 6,600 4,400 3,300 6,600 3,960 2,640 1,980 5,500 3,300 2,200 1,650
I Kênh Hoà Bình UBND phường Hải Thành 9,500 5,700 3,800 2,100 5,700 3,420 2,280 1,260 4,750 2,850 1,900 1,050
I UBND phường Hải Thành Cống Đồn Riêng 11,000 6,600 4,400 2,200 6,600 3,960 2,640 1,320 5,500 3,300 2,200 1,100
I Cống Đồn Riêng  Đường 402 (giáp địa phận phường Tân Thành) 9,500 5,700 3,800 2,100 5,700 3,420 2,280 1,260 4,750 2,850 1,900 1,050
16 Đường 355 kéo dài I Đầu đường Cuối đường 6,000 3,200 2,000 1,500 3,600 1,920 1,200 900 3,000 1,600 1,000 750
17 Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)  I Từ đầu đường 353 vào 100 m  5,000 2,600 2,000 1,350 3,000 1,560 1,200 810 2,500 1,300 1,000 675
I Đoạn sau 100 m 4,000 2,000 1,500 1,350 2,400 1,200 900 810 2,000 1,000 750 675
18 Phố Vũ Hộ (đường công vụ 2) I Từ đầu đường 353 vào 100 m  5,000 2,600 2,000 1,350 3,000 1,560 1,200 810 2,500 1,300 1,000 675
I Đoạn sau 100 m 4,000 2,300 1,500 1,350 2,400 1,380 900 810 2,000 1,150 750 675
19 Đường công vụ 4 (vào viện nghiên cứu thuỷ sản) (Phố Hải Thành) I Từ đầu đường 353 vào 100 m  2,500 1,600 1,500 1,350 1,500 960 900 810 1,250 800 750 675
I Đoạn sau 100 m 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
20 Đường không phải đường công vụ nối với đường 353 I Từ đầu đường 353 vào 100m  2,500 1,600 1,450 1,350 1,500 960 870 810 1,250 800 725 675
I Đoạn sau 100m 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675
21 Đường trục trong khu dân cư không thuộc các tuyến đường trên I Toàn tuyến 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
  PHƯỜNG HOÀ NGHĨA                        
22 Đường Phạm Văn Đồng (Đường 353) I Tiếp giáp phường Anh Dũng Đường vào UBND phường Hòa Nghĩa 9,500 5,700 3,800 2,100 5,700 3,420 2,280 1,260 4,750 2,850 1,900 1,050
I Đường vào UBND phường Hòa Nghĩa Cống Đồn Riêng 11,000 6,600 4,400 2,200 6,600 3,960 2,640 1,320 5,500 3,300 2,200 1,100
I Cống Đồn Riêng Đường vào An Lập 9,500 5,700 3,800 2,100 5,700 3,420 2,280 1,260 4,750 2,850 1,900 1,050
I Đường vào An Lập Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Đồ Sơn) 7,000 4,200 2,800 1,900 4,200 2,520 1,680 1,140 3,500 2,100 1,400 950
23 Đường Tư Thủy (Đường 402 cũ) (Hoà Nghĩa đi Kiến Thụy) - (đường 362) I Giáp đường Phạm Văn Đồng Về phía Kiến Thụy 200m 5,000 3,000 2,000 1,350 3,000 1,800 1,200 810 2,500 1,500 1,000 675
I  Về phía Kiến Thụy 200m Hết Cống Lai 3,500 2,100 1,450 1,350 2,100 1,260 870 810 1,750 1,050 725 675
I Hết Cống Lai Đường vào Cầu Cổ Ngựa 3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675
I Đường vào Cầu Cổ Ngựa Hết địa phận phường Hoà Nghĩa (giáp Kiến Thụy) 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
24 Đường trục vào khu Hải Phong, phường Hòa Nghĩa (đường Hải Phong). I Đầu đường Hết nhà Văn hoá Hải Phong 2,500 1,600 1,400 1,350 1,500 960 840 810 1,250 800 700 675
I Hết nhà Văn hoá Hải Phong Cuối đường (giáp Kiến Thụy) 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
25 Đường khu Hải Phong, phía giáp Sông He (phố Sông He). I Đầu đường Ngã tư quán bà Sâm 2,500 1,500 1,450 1,350 1,500 900 870 810 1,250 750 725 675
I Ngã tư quán bà Sâm Cuối đường  1,800 1,450 1,400 1,350 1,080 870 840 810 900 725 700 675
26 Đường trục vào UBND phường Hòa Nghĩa (đường Đại Thắng) I Từ đường 353 Ngã tư UBND phường 2,500 1,600 1,500 1,350 1,500 960 900 810 1,250 800 750 675
I Ngã tư UBND phường Cuối đường 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
27 Đường trục An Toàn (phố An Toàn) I Từ đường 353 Cuối đường 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
28 Đường trục khu dân cư An Lập I Từ đường 353 Cuối đường 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
29 Đường Trục dọc phường (đường Hoà Nghĩa) I Ngã tư quán bà Sâm Đường 362 (đường 402 cũ) 1,800 1,450 1,400 1,350 1,080 870 840 810 900 725 700 675
30 Phố Tĩnh Hải I Từ đường Đại Thắng Cầu Cổ Ngựa 1,600 1,500 1,450 1,350 960 900 870 810 800 750 725 675
31 Đường Thể Nhân I Đường Hoà Nghĩa Tổ dân phố số 7 1,500 1,450 1400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
32 Các đường nội bộ liên tổ dân phố có mặt nhựa hoặc bê tông > 3m, mặt cắt đường >5mét I Đầu đường Cuối đường 1,500 1,450 1400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
33 Các đường trong dự án Tái định cư   Đầu đường Cuối đường 3,500 2,100 1,400 1350 2,100 1,260 840 810 1,750 1,050 700 675
  PHƯỜNG TÂN THÀNH                        
34

Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353)











Đường Phạm Văn Đồng (Tỉnh lộ 353)
I Giáp địa phận phường Hải Thành Đường công vụ 2  9,500 4,800 3,200 1,900 5,700 2,880 1,920 1,140 4,750 2,400 1,600 950
I Đường công vụ 2 Cách đường công vụ 3 về phía Hải Phòng 100 mét 8,000 4,800 3,200 1,900 4,800 2,880 1,920 1,140 4,000 2,400 1,600 950
I Từ đường công vụ 3 (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m và về phía Đồ Sơn 200 mét 10,000 6,000 4,500 2,100 6,000 3,600 2,700 1,260 5,000 3,000 2,250 1,050
I Từ đường công vụ 3 (đường vào UBND phường Tân Thành) về phía Hải Phòng 100m và về phía Đồ Sơn 200m 10,000 6,000 4,500 2,100 6,000 3,600 2,700 1,260 5,000 3,000 2,250 1,050
I Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân Thành về phía Đồ Sơn 200 mét Cống ông Trọng 7,500 4,500 3,000 1,800 4,500 2,700 1,800 1,080 3,750 2,250 1,500 900
I Cống ông Trọng Hết địa phận phường Tân Thành (giáp Đồ Sơn) 6,500 3,900 2,600 1,600 3,900 2,340 1,560 960 3,250 1,950 1,300 800
35 Đường công vụ 2 (phố Mạc Phúc Tư) I Từ đầu đường 353 vào 300m  3,000 1,800 1,450 1,350 1,800 1,080 870 810 1,500 900 725 675
I Đoạn sau 300m 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
36 Đường công vụ 3 (phố Tân Thành) I Từ đầu đường 353 vào 300m  4,000 2,400 1,600 1,350 2,400 1,440 960 810 2,000 1,200 800 675
I Đoạn sau 300m 2,500 1,500 1,450 1,350 1,500 900 870 810 1,250 750 725 675
37 Phố Tân Hợp I Ngã 3 nhà ông Dũng Ngã 3 nhà ông Tạ 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
38 Đường
công vụ 4
I Từ đầu đường 353 vào 300m  3,000 1,800 1,450 1,350 1,800 1,080 870 810 1,500 900 725 675
I Đoạn sau 300m 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
39 Đường nội bộ trong Tổ dân phố I Từ đầu đường 353 vào 100m  1,800 1,450 1,400 1,350 1,080 870 840 810 900 725 700 675
I Đoạn sau 100m 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675
40 Đường Liên tổ dân phố (đường Vũ Thị Ngọc Toàn) I Từ đường công vụ 1 đến đường công vụ 4 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
41 Đường BN (phố Bùi Phổ) I Toàn tuyến Công vụ 4 2,100 1,450 1,400 1,350 1,260 870 840 810 1,050 725 700 675
42 Phố Hải Thành- đoạn thuộc phường Tân Thành 2,500 2,300 2,000 1,500 1,500 1,380 1,200 900 1,250 1,150 1,000 750
  PHƯỜNG HƯNG ĐẠO                        
43 Đường 355 (Ninh Hải - Kiến An)
(Đường Mạc Đăng Doanh)                                      
I Giáp địa phận phường Anh Dũng (công ty Đức Anh) Hết Công ty TNHH Cự Bách 6,500 3,600 2,400 1,800 3,900 2,160 1,440 1,080 3,250 1,800 1,200 900
I Hết Công ty TNHH Cự Bách Hết nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo 7,000 4,200 2,800 2,100 4,200 2,520 1,680 1,260 3,500 2,100 1,400 1,050
I Hết nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo Đến hết địa phận phường Hưng Đạo 5,000 3,000 2,000 1,500 3,000 1,800 1,200 900 2,500 1,500 1,000 750
44 Đường 361 (đường 401) (thuộc địa phận phường Hưng Đạo) I Giáp phường Đa Phúc Hết cống kênh Hoà Bình
 (giáp địa phận huyện Kiến Thụy)
3,500 2,100 1,400 1,350 2,100 1,260 840 810 1,750 1,050 700 675
45 Đường Rặng dừa (Phố Tiểu Trà) I Đoạn 500m đầu, từ đường 355 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
I Đoạn sau 500m, từ đường 355 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
46 Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ Đường 355 đi qua nhà Văn hoá Tiểu Trà, qua Cầu Hạnh Phúc đến giáp phường Anh Dũng  I Đoạn 500m đầu, từ đường 355 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
I Đoạn sau 500m, từ đường 355 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
47 Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc) I Đoạn 500m đầu, từ đường 355 2,500 1,600 1,550 1,350 1,500 960 930 810 1,250 800 775 675
I Đoạn sau 500m, từ đường 355 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
48 Phố Chợ Hương I Từ ngã 4 chợ Hương Ngã 4 Trường Mầm Non 4,500 2,700 1,800 1,350 2,700 1,620 1,080 810 2,250 1,350 900 675
I Ngã 4 Trường Mầm Non Cống Hương (giáp Kiến Thụy) 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
49 Đường khu dân cư Phương Lung (Phố Phương Lung) I Từ đường 355 (Mạc Đăng Doanh) qua ngã 4 trường mầm non Đình Phương Lung 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
50 Đường Phạm Gia Mô I Từ đường 355 (Mạc Đăng Doanh) Nghĩa Trang Liệt sỹ Khu dân cư giáp kênh Hoà Bình 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
51 Đường khu dân cư Vọng Hải (Phố Vọng Hải) I Từ đường 355 (Mạc Đăng Doanh) Đường 361 (đường 401 cũ) 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675
52 Các đường chưa được đặt tên thuộc phường Hưng Đạo, có đầu đường nối với đường 355 I Toàn tuyến 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
  PHƯỜNG ĐA PHÚC                        
53 Đường 355 (Đường Mạc Đăng Doanh)                                       I Giáp địa phận phường Hưng Đạo Cống Tây (giáp địa phận Kiến An) 5,500 3,300 2,200 1,650 3,300 1,980 1,320 990 2,750 1,650 1,100 825
54 Đường trục phường Đa Phúc (đường Đa Phúc) I Giáp đường 355 qua UBND phường Đa Phúc Giáp phường Đồng Hòa, quận Kiến An 4,000 2,400 1,600 1,350 2,400 1,440 960 810 2,000 1,200 800 675
55 Đường 361 (đường 401 cũ) Đa Phúc đi  Kiến Thụy) I Đầu đường ngã 3 Đa Phúc đoạn 200m đầu 4,500 2,700 1,800 1,350 2,700 1,620 1,080 810 2,250 1,350 900 675
Sau ngã 3 Đa Phúc 200m đến giáp địa phận phường Hưng Đạo 3,500 2,100 1,400 1,350 2,100 1,260 840 810 1,750 1,050 700 675
56 Phố Nguyễn Như Quế (đường Cổ Tràng cũ) I Đường trục phường Đa Phúc phường Nam Sơn - Q. Kiến An 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
57 Phố Phúc Hải  I Đường Mạc Đăng Doanh Đường trục phường Đa Phúc 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
58 Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan) I Đường trục phường Đa Phúc Phố Nguyễn Như Quế 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
59 Phố Phạm Hải I Đình Lãm Hải Đình Đông Lãm 2,000 1,450 1,400 1,350 1,200 870 840 810 1,000 725 700 675
60 Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố có mặt cắt đường nhỏ hơn hoặc bằng 6,0 mét 1,700 1,450 1,400 1,350 1,020 870 840 810 850 725 700 675

TIN CŨ HƠN